đề kiểm tra số học 6 tiết 18 tự luận
Thời lượng: 8 tiết trên lớp, 4 tiết tự học (Giảng viên nêu những vấn đề tự học). Thời gian: 17g30 các tối 18/12/06, 21/12/06 & 19/12/06, 22/12/06. Phương pháp và phương pháp luận. 2. Một số nguyên tắc phương pháp luận cơ bản của phép biện chứng duy vật Tải thêm tài
Thông qua việc điều tra thực tiễn chúng tôi đã có những kết quả về thực trạng đầu vào về NL GQVĐ của HS: + Đa số các hợp phần năng lực đều ở
Hội Luận Văn Học . TẠP NHẠP. Việt Nam gia phả Bài này nhiều chi tiết (DT 16-9-18) Khi tản văn mang (GD 25-6-18) -Không ai được phép hỏi ông ấy về vấn đề ông ấy đạo văn?
2. Kết quả nghiên cứu trước hoặc tương tự 3. R/4 (hoặc R/6) (phân phối xấp xỉ normal & biết giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biến số trong tổng thể) 4. s IQR/1.35
Đọc văn bản sau và trả lời câu hỏi: Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong y học. 1. Trí tuệ nhân tạo (AI) đang có xu hướng được ứng dụng mạnh mẽ trong y học như: chẩn đoán bệnh; nghiên cứu, phát triển thuốc; tối ưu hóa cho điều trị từng cá nhân; chỉnh sửa gen. Tuy nhiên, dù AI phát triển trong y học đến
model atap rumah minimalis 2 lantai tampak depan. 5 trang minhphuc19 564 1 Download Bạn đang xem tài liệu "Toán học 6 - Tiết 18 Kiểm tra 1 tiết", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên Ngày soạn 26/9/2016 Tuần 6 Tiết 18 KIỂM TRA 1 TIẾT I. Mục tiêu 1. Kiến thức Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương. 2. Kỹ năng Biết trình bày bài giải rõ ràng, 3. Thái độ Rèn khả năng tư duy. Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý. II. Hình thức kiểm tra KT viết III. Ma trận đề Các chủ đề Các mức độ cần đánh giá Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao TNKQ TNKQ TL TL hợp N Tìm số phần tử của TH Viết số tự nhiên Số câu 1 1 2 Số điểm 0,5 1 1,5 Tỷ lệ 5% 10% 15% 2. Các phép tính trong N Tính lũy thừa Vận dụng công thức nhân chia hai LT cùng cơ số Thực hiện các phép tính, nhân, chia hai LT cùng cơ số Tìm x Số câu 2 1 2 1 6 Số điểm 1 0,5 5 2 8,5 Tỷ lệ 10% 5% 50% 20% 85% Tổng 3 1,5 15% 1 0,5 5% 3 6 60% 1 2 20% 8 10 100% IV Nội dung đề ĐỀ 1 I. Phần trắc nghiệm 2đ Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8,9}. Số phần tử của tập hợp A là A. 4 phần tử B. 10 phần tử C. 41 phần tử D. 5 phần tử Câu 2 Khẳng định nào sau đây là đúng A. 23 = 32 B. 24 = 42 C. 25 = 10 D. = 65 Câu 3 Tính 142 được kết quả là A. 28 B. 16 C. 96 D. 196 Câu 4 Kết quả của phép tính 85 83 viết dưới dạng lũy thừa là A . 82 B. 815 C. 88 15 II. Phần tự luận 8đ Câu 1 1đ Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số, các chữ số khác nhau Câu 2 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa 2đ 38 35 98 92 43 . 42 . 4 Câu 3 Thực hiện các phép tính sau tính nhanh nếu có thể 3 đ . 25. 10 25 . 76 + 25. 24 90 [27 + 12 – 32] Câu 4 Tìm số tự nhiên x, biết 2đ 10 + 2x = 45 43 V. Đáp án Phần trắc nghiệm 2đ Câu 1 2 3 4 Đáp án D B D A Phần tự luận 8đ Câu Nội dung Điểm 1 9999 0,5đ 9876 0,5đ 2 a 38 35 = 33 b 98 92 = 96 c = 1012 d 43 . 42 . 4 = 46 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 3 a . 25. 10 = = = 8 000 b25 . 76 + 25. 24 = 25.76 + 24 = 25. 100 = 2500 c90 [27 + 12 - 32] = 90 [27 + 12 – 9] = 90 [27 + 3] = 90 30 = 3 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 4 10 + 2x = 45 43 10 + 2x = 42 2x = 16 – 10 2x = 6 x = 6 2 = 3 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ VI. Kiểm tra đề TỔ KHỐI Tân Long, ngày 26 tháng 9 năm 2016 NGƯỜI SOẠN Trường THCS Tân Long Họ và tên . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp 61 Thứ ...... ngày ...... tháng ...... năm 2016 KIỂM TRA 1 TIẾT HKI MÔN SỐ HỌC 6 NĂM HỌC 2016-2017 Điểm Lời phê ĐỀ 1 TRẮC NGHIỆM 2 điểm Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8,9}. Số phần tử của tập hợp A là A. 4 phần tử B. 10 phần tử C. 41 phần tử D. 5 phần tử Câu 2 Khẳng định nào sau đây là đúng A. 23 = 32 B. 24 = 42 C. 25 = 10 D. = 65 Câu 3 Tính 142 được kết quả là A. 28 B. 16 C. 96 D. 196 Câu 4 Kết quả của phép tính 85 83 viết dưới dạng lũy thừa là A . 82 B. 815 C. 88 15 II. PHẦN TỰ LUẬN 8đ Câu 1 1đ aViết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số ........................................................................................................................................ bViết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số, các chữ số khác nhau ........................................................................................................................................ Câu 2 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa 2đ 38 35 = ..... 98 92 = ..... = ... 43 . 42 . 4 = .. Câu 3 Thực hiện các phép tính sau tính nhanh nếu có thể 3 đ . 25. 10 = ......... ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ 25 . 76 + 25. 24 = ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ 90 [27 + 12 – 32] = ... ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ Câu 4 Tìm số tự nhiên x, biết 2đ 10 + 2x = 45 43 ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Tài liệu đính kèm
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra tiết 18 - Số học 6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Kiểm tra tiết 18 - Số học 6KIỂM TRA TIẾT 18 A/ TRẮC NGHIỆM 4 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trong câu đã chọn 1/ Câu nào đúng ? a Tập hợp A = 15 ; 16 ; 17 ; ; 29 gồm 14 phần tử . b Tập hợp B = 1 ; 3 ; 5 ; ; 2001 ; 2003 gồm 1002 phần tử c Tập hợp số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9 gồm 5 phần tử . d Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và chia hết cho 4 gồm 2 phần tử . 2/ Cho hai tập hợp H = a , b , c và K = b , c , a , d Ta có a/ H K b/ H K c/ H K d / K H 3/ Kết quả phép tính 20062 2006 là a/ 2000 b/ 2005 c/ 2006 d/ 2003 4/ Câu nào đúng ? a/ 21 > 12 b/ 23 = 32 c/ 24 12 b/ 23 = 32 c/ 24 < 42 d/ 25 < 5 2 5/ Số tự nhiên x trong phép tính 25 – x . 100 = 0 là a/ 0 b/ 100 c/ 25 d/ Một số khác 6/ Kết quả phép tính 879 . 2 + 879 . 996 + 3 . 879 là a/ 887799 b/ 897897 c/ 879897 d/ 879879 7/ Số tự nhiên x trong phép tính 23 x – 1 + 19 = 65 là b/ 4 b/ 2 c/ 5 d/ 3 8/ Kết quả phép tính 3 - 3 3 + 3 là a/ 3 b/ 5 c/ 0 d/ Kết quả khác ĐỀ 2 Câu 1 Viết tập hợp P các chữ số của số 3456 A. P ={2;6;3; 5} B. P ={3; 5} C. P ={3;4;5;6} D. P ={3456} Câu 2 Cho tập hợp A = {m;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng A. {m;2} A B. {m;3} A C. m A D. 3 A Câu 3 Kết quả viết tích 76 . 75 dưới dạng một lũy thừa là A. 711 B. 71 C. 1411 D. 4911 Câu 4 Kết quả viết thương 512 54 dưới dạng một lũy thừa là A. 16 B. 516 C. 58 D. 53 Câu 5 Giá trị của 34 là. A. 12 B. 7 C. 64 D. 81 Câu 6 Nếu x3 – 42 = 22 thì x bằng A. x = 2 B. x = 3 C. x = 4 D. 5 Câu 7 dạng tổng quát của phép chia số tự nhiên a cho 11 dư 7 là A. a = 11k + 7 B. a 11 = k + 7 C. a = 11k +7 D. a = 11k + 7 Câu 8 cho x15 = x2 Khi đĩ giá tri x tìm được là A. x 0;1 B. x = 0 C. x = 1 D. xĐỀ 3 Câu 1. Cho A a;b;1;2;3 a. a A b. a A c. 1 A d. 4 A Câu 2. Liệt kê số phần tử của tập hợp C x ¥ 2 x 8 a. 0;1;2;3;4;5;6;7;8 b. 3;4;5;6;7 c. 3;4;5;6;7;8 d. 2;3;4;5;6;7;8 Câu 3. Giá trị thập phân của số La Mã XXVIII là a. 27 b. 28 c. 29 d. 30 Câu 4. Tính số phần tử của tập hợp C 3;6;9; ;30 a. 8 b. 9 c. 10 d. 11 Câu 5. Cho A 1;2;3 ; B x ¥ x 5 . a. A B b. B A c. A B d. A B Câu 6. Viết kết quả phép tính 75 7 dưới dạng một lũy thừa a. 76 b. 75 c. 74 d. 70 Câu 7. Kết quả của phép tính a. 650 b. 750 c. 850 d. 950 Câu 8. Viết số tự nhiên nhỏ nhất cĩ ba chữ số khác nhau a. 100 b. 101 c. 102 d. 103 Câu 9. Kết quả của phép tính a. 65 b. 55 c. 210 d. 310 Câu 10. Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1. a. 10 b. 20 c. 50 d. 100 ĐỀ 4 Câu 1. Cho tập hợp A = 1;2;3 . Trong các câu sau, câu nào sử dụng kí hiệu đúng? A. 2 A B. 2 A C. 2 A D. 2 = A Câu 2 A= 1;3;5;7;9 tập hợp con của A là A. {13} B. {1;3;5} c{13579} d1 Câu 3 Kết quả đúng của phép tính bằng bao nhiêu? a350 b310 c915 d315 Câu 4 Giá trị của lũy thừa 53 bằng a15 b53 c125 d 5 Câu 5 Kết quả đúng của phép tính 7930 7929 bằng bao nhiêu? a0 b1 c 7959 d 79
ĐỀ 1 Câu1 1,5đ Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn hoặc bằng 10 a Hãy viết tập hợp A theo hai cách; b Tập hợp A có bao nhiêu phần tử; c Viết 4 tập hợp con của tập hợp A Câu 2 5đ Thực hiện phép tính a 25 . 22 c 4. 52 – b 36 3 d 1024 17 . 25 + 15 . 25 e 420{350-[260- Câu 3 3đ Tìm số tự nhiên x, biết a x + 5 = 9; b 9x + 2 . 3 = 60; c 814 – x – 105 = 615 d 814 – x – 1052 = 615 ĐỀ 2 PHẦN I TRẮC NGHIỆM 2,5 điểm Bài 1 Điền dấu “x” vào ô thích hợp Câu Đúng Sai a 22 . 2 = 23 b 42 22 = 22 c 52 . 53 = 56 d {1 ; 2 ; 3 ; 4} Î N* Bài 2 Khoanh tròn trước đáp án đúng Số phần tử của tập hợp B={ 3;7;11;15;.........;147;151} là A. 35 B. 36 C. 37 D. 38 b Tổng của tất cả các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là A. 246 500 B. 256 550 C. 247 500 D. 247 550 c Số 1010 trong hệ nhị phân có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ thập phân A. 10 B. 12 C. 14 D. 16 d Số la mã XXXIV có giá trị là A. 34 B. 24 C. 36 D. 26 e Kết quả của phép trừ 123 456 cho 99 999 là 346 B. 12 346 C. 13 346 D. 23 457 f Số bị chia là 600, số chia là 27 thì số dư là A. 6 B. 7 C. 16 D. 17 PHẦN II TỰ LUẬN 7,5 điểm Bài 1 Tính giá trị biểu thức tính nhanh nếu có thể a 204 - 84 12 ; b 56 53 + 23 . 22 ; c 20 - [30 - 5 - 12] . Bài 2 Tìm x, biết a 70 - 5 . x - 3 = 45 ; b 12 . x - 5 = 0 ; c 4x 4 = 64 Bài 3 a So sánh hai sô tự nhiên A và B biết A = 275 và B = 2433 ; b Tính nhanh C = 2 + 4 + 6 + ... + 100 . 35 . 555 - 175 . 111 .. c Tính số chữ số cần phải dùng để đánh số cho một quyển sách dày 444 trang. Đề 3 Bài 1 Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 7 và nhỏ hơn 15 theo 2 cách. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử? Cho tập hợp M = {1; 2; b; c}, viết các tập con có 2 phần tử của tập hợp M. Bài 2 Thực hiện phép tính hợp lí nếu có thể 52 + 17 + 48 b 8 . 54 . 125 c 71 . 55 + 55 . 29 e 448 + g 345 + {12.[ – 14 2 - 2]} Bài 3 Tìm x, biết x - 18 = 72 b – 148 = 46 c 78 – 3.x - 1 = 15 Bài 4 Tính tổng S = 100 + 98 + 96 + 94 + + 4 + 2 – 99 – 97 – 95 – 93 - - 3 - 1 + 13 = 343 Đề 4 Câu 1 2 điểm a. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 7 bằng hai cách . b. Điền các kí hiệu thích hợp = vào ô trống với tập hợp A ở câu a 3 A 5 A {4; 5} A {4; 5; 6; 7} A Câu 2 5 điểm Thực hiện phép tính a. 81 + 243 + 19 b. 15 . 63 + 15 . 36 + 15 c. 73 72 + d. 25 . 6 . 4 e. 35 – [ 29 – 5 – 22 ] + 20150 Câu 3 3 điểm Tìm x, biết a 2x -138 = 72 b 4 .18-x = 46 43 c = 28
Câu 1. Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúnga Cho tập hợp A = {1;3;5;.;49} có số phần tử là A. 25 B. 30 C. 27 D. 24b Cho tập hợp X = {1;4;7}. Tập hợp con của X là A. { 1;5} B. {1;7} C. {2;5} D. { 3;7} Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra số học 6 tiết 18", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 TIẾT 18 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng TN TL TN TL Bậc thấp Bậc cao TN TL TN TL 1. Khái niệm về tập hợp Nhận biết được tập con của một tập hợp Có kỹ năng tìm số phần tử của một tập hợp Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,5 1 0,5 2 1đ =10% phép tính trong tập hợp N, lũy thừa Hiểu và vận dụng kiến thức về lũy thừa Biết vận dụng các tính chất của phép tính nhanh Thực hiện đúng thứ tự thực hiên các phép tính, lũy thừa, nhân, chia các lũy thừa cùng cơ số Số câu Số điểm Tỉ lệ % 4 1đ 1 1đ 1 1,5đ 1 1,5đ 7 5,0đ = 50% 3. Thứ tự thực hiện các phép tính Thực hiện đúng thứ tự các phép tính trong một biểu thức Có kỹ năng tính nhanh một dãy số viết theo quy luật Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2 3 đ 1 1 đ 3 4đ =40% Tổng Số câu Số điểm- tỉ lệ 5 1,5đ 2 1,5đ 3 4,5đ 2 2,5đ 12 10đ =100% ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng a Cho tập hợp A = {1;3;5;...;49} có số phần tử là A. 25 B. 30 C. 27 D. 24 b Cho tập hợp X = {1;4;7}. Tập hợp con của X là A. { 1;5} B. {1;7} C. {2;5} D. { 3;7} Câu 2 Đánh dấ X vào ô trống thích hợp. Câu Đúng Sai a = 55 b 53 = 15 c 128 124 = 122 d Nếu x4 = x5 => x = 1 II. TỰ LUẬN8 đ Câu 3. Thực hiện tính a + + b 10240 + c 1449 -{[216 +184 8].9} Câu 4 Tìm số tự nhiên x biết a 2 + x 5 = 6 b x - 62 = 9 Câu 5 Tính tổng A = 1 +4 +7 +10 + ...+ 1003 ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Câu Đáp án Điểm Câu 1 1đ a - D b - B 1 Câu 2 1 đ A, D đúng B, C sai 1 Câu 3 4 đ a + + = 28. 76 + 15 + 9 0,5 = 28. 100 = 2800 0,5 b 1024 + = 1024 [25 .17 + 15] = 1024 = 1024 1024 = 1 c 1449 -{[216 +184 8].9} = 1449 - {[400 8] .9} = 1449 - { = 1449 - 450 =999 Câu 4 3 đ a 2 + x 5 = 6 2 + x = 2 + x = 30 x = 30 - 2 x = 28 b x - 62 = 9 x - 62 = 32 x - 6 = 3 x = 6 + 3 x = 9 Câu 5 1 đ A = 1 + 4 + 7 + 10 + ...+ 1003 Số các số hạng của tổng 1003 - 1 3 + 1 = 335 => S = 1003 + 1. 335 2 = 168170 Tổng 10
Câu 1 Số tự nhiên liền sau số tự nhiên 14 là A. 13 B. 15 C. 16 Câu 2 Số tự nhiên liền trước số tự nhiên 9 là A. 7 B. 8 C. 10 Câu 3 Cho hai tập hợp M = ; N = A. M N B. N M C. M = N Câu 5 Tập hợp M = {x N x 10}có số phần tử là A. 9 B. 10 C. 11 Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Số học 6 tiết 18", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênTrường THCS Tân Thành ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn Số Học 6 Tiết 18 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Thấp Cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Khái niệm về tâph hợp, phần tử. - Sử dụng đúng các kí hiệu , , - Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn. - Biết các cách viết một tập hợp. Số câu 2 1 3 Số điểm Tỉ lệ % 110% 110% 220% 2. Tập hợp N các số tự nhiên - Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên. - Thực hiện được các phép tính nhân và phép chia các luỹ thừa cùng cơ số. - Vận dụng các tính chất giao hoán kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. - Biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính để tính đúng giá trị của biểu thức, tìm x. - Biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính để tìm x. Số câu 2 2 5 1 10 Số điểm Tỉ lệ % 110% 110% 550% 110% 880% Tổng số câu 4 3 5 1 13 Tổng số điểm 220% 110% 550% 110% 10 ĐỀ 1 I/ TRẮC NGHIỆM 3điểm Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1 Số tự nhiên liền sau số tự nhiên 14 là A. 13 B. 15 C. 16 Câu 2 Số tự nhiên liền trước số tự nhiên 9 là A. 7 B. 8 C. 10 Câu 3 Cho hai tập hợp M = ; N = A. M N B. N M C. M = N Câu 5 Tập hợp M = {x N x 10}có số phần tử là A. 9 B. 10 C. 11 Câu 6 Kết quả của phép tính 32 . 33 là A. 35 B. 36 C. 96 Câu 6 Kết quả của phép tính 106 102 là A. 103 B. 14 C. 104 II/ TỰ LUẬN 7điểm Câu 1 1 điểm Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 10 bằng hai cách. Câu 2 4 điểm Thực hiện phép tính a 39. 31+ b c - [149 – 15 - 82] d Câu 3 2 điểm Tìm số tự nhiên x. biết a 514 + 281– x = 753 b 12x – 28 = ĐỀ 2 I/ TRẮC NGHIỆM 3điểm Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1 Số tự nhiên liền sau số tự nhiên 14 là A. 13 B. 15 C. 16 Câu 2 Số tự nhiên liền trước số tự nhiên 9 là A. 7 B. 8 C. 10 Câu 3 Cho hai tập hợp M = ; N = A. M N B. N M C. M = N Câu 4 Tập hợp M = {x N x 10}có số phần tử là A. 9 B. 10 C. 11 Câu 5 Kết quả của phép tính 32 . 33 là A. 35 B. 36 C. 96 Câu 6 Kết quả của phép tính 106 102 là A. 103 B. 14 C. 104 II/ TỰ LUẬN 7điểm Câu 1 1 điểm Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 10 bằng cách liệt kê. Câu 2 4 điểm Thực hiện phép tính a 273 b 25 + 33 b c 424 – 339 Câu 3 2 điểm Tìm số tự nhiên x. biết a 5x + 15 = 50 b 12x – 28 = Tài liệu đính kèmTrường THCS Tân ThànhĐỀ KIỂM TRA 1
đề kiểm tra số học 6 tiết 18 tự luận