đề thi thử toán tỉnh yên bái 2018

(VnMedia) - Là doanh nghiệp viễn thông đầu tiên tại tỉnh, đến nay, VNPT Yên Bái luôn đi đầu trong đổi mới ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) hiện đại, không ngừng đầu tư mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới thông tin phục vụ đời sống và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Trong công cuộc chuyển đổi Xem chi tiết đề thi và đáp án tại link: Đáp án đề thi Toán vào lớp 10 tỉnh Yên Bái 2018. Trên đây là toàn bộ nội dung của đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán 2022 và các năm trước của tỉnh Yên Bái mà Đọc Tài Liệu chia sẻ nhằm giúp các em nắm được các thông tin về kỳ thi này. Đề thi học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh năm học 2018-2019 Đề cương giữa kì 1 môn toán lớp 6 năm 2022 Các bài toán nâng cao theo chủ đề hình học lớp 9 Đề học kì môn toán lớp 6, 7, 8, 9 Phương pháp và kĩ thuật xử lý phương trình vô tỷ File word Đáp án các bài bất đẳng thức trong đề vào 10 trường chuyên môn toán gia đoạn 2009-2019 Thứ bảy - 06/11/2021 14:15. Lời giải đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi huyện Đức Thọ năm học 2021-2022 môn Toán lớp 9. Thời gian: 120 phút. Ngày thi: 06/11/2021. Lời giải đề thi chọn HSG Toán 9 Đức Thọ năm học 2021-2022. Tổng số điểm của bài viết là: 25 trong 5 đánh giá Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán tỉnh Yên Bái năm học 2016 - 2017 Nếu như các bạn chưa dự thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2016 - 2017 thì đề thi môn toán này sẽ làm phong phú thêm tài liệu tham khảo cho bạn trước khi bước vào kỳ thi tuyển sinh lớp 10 quan trọng trong thời gian sắp thới. model atap rumah minimalis 2 lantai tampak depan. Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 015 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênBạn đang xem Đề thi thử toán tỉnh yên bái 2018Tài liệu đính kèmde_thi_thu_nghiem_tuyen_sin dung text Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 015 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên BáiSỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT TỈNH YÊN BÁI Năm học 2018 – 2019 Môn thi TOÁN Đề thi có 04 trang Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề. Mã đề thi 015 Họ, tên thí sinh Số báo danh Câu 1 Tính giá trị của A 4 9. A. A 13. B. A 5. C. A 5. D. A 13. Câu 2 Cho một hình vuông ABCD cạnh 6cm. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD . Quay hình vuông ABCD xung quanh MN . Tính thể tích V của hình trụ được tạo thành. A. V 18 cm3 . B. V 36 cm3 . C. V 12 cm3 . D. V 54 cm3 . Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH , biết AH 4cm, HC 3cm. Tính độ dài BH. 16 4 3 A. BH cm. B. BH 5cm. C. BH cm. D. BH cm. 3 5 4 Câu 4 Với a,b là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ? 3 3 A. a b a3 a2b ab2 b3. B. a b a3 3a2b 3ab2 b3. 3 3 C. a b a3 a2b ab2 b3. D. a b a3 3a2b 3ab2 b3. Câu 5 Tính giá trị của biểu thức T cos600 tan 450. 3 1 1 3 1 1 A. T . B. T . C. T . D. T . 2 2 2 2 Câu 6 Tập hợp A 1;2;3;4 có bao nhiêu tập hợp con có 3 phần tử ? A. 6tập hợp. B. tập7 hợp. C. tập D. tập 3 Câu 7 Cho tam giác đều ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k . Biết chu vi tam giác MNP bằng 2 12cm. Tính độ dài cạnh AB. A. AB 8cm. B. AB 9cm. C. AB 6cm. D. AB 10cm. Câu 8 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, BD và AC cắt nhau tại I , D BC 300 , BDA 150 . Tính góc DIC. A. D IC 450. B. D IC 150. C. D IC 300. D. D IC 650. Câu 9 Đẳng thức nào sau đây đúng với x 0 ? A. x 4 x 2 2 x . B. x 4 x 4 x 4 . C. x 4 x 2 2 x . D. x 4 x 4 4 x . x 2y 3 Câu 10 Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ? 3x 2y 1 x 2y 3 8y 8 x 3 2y x 2y 3 A. B. C. D. 4x 4 3x 2y 1 3x 2y 1 9x 6y 2 Câu 11 Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng 3 ? 3 3 6 A. y 2x 3. B. y x 5. C. y x 2. D. y x 1. 3 3 2 Câu 12 Tìm tập nghiệm S của phương trình x 2 x 2 0. A. S  1;2. B. S 1;2. C. S  2;1. D. S  1; 2. Câu 13 Rút gọn đa thức x 1 x x 1 ta được đa thức nào sau đây ? 2 A. x2 1. B. x 1 . C. 1 x 2 . D. 1 x 2 . Câu 14 Tính tổng S các nghiệm của phương trình 2x 1 3 . A. S 1. B. S 4. C. S 3. D. S 2. Trang 1/4 - Mã đề thi 015Câu 15 Cho tam giác ABC nhọn, cân tại A nội tiếp đường tròn O . Trên cung nhỏ »AC lấy điểm D sao cho ABD 300 . Gọi E là giao điểm của AD và BC . Tính AEB. A. AEB 450. B. AEB 600. C. AEB 150. D. AEB 300. Câu 16 Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0, 23 dưới dạng phân số tối giản. 23 23 23 23 A. . B. . C. . D. . 100 9 99 10 x 1 Câu 17 Tìm tất cả các giá trị của x sao cho 0 . 2 x A. 0 x 1. B. 0 x 1. C. x 0. D. x 1. Câu 18 Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau có bao nhiêu tiếp tuyến chung ? A. Có ba tiếp tuyến chung. B. Có hai tiếp tuyến chung. C. Có bốn tiếp tuyến chung. D. Có một tiếp tuyến chung. Câu 19 Cho đường tròn O;3cm và điểm A sao cho OA A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn O B,C là hai tiếp điểm. Tính độ dài BC. 4 8 24 12 A. BC cm. B. BC cm. C. BC cm. D. BC cm. 5 5 5 5 Câu 20 Gọi r,l ,h lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh và chiều cao của một hình nón. Hệ thức nào sau đây đúng ? 1 1 1 A. l r h. B. . C. l D. l 2 r 2 h2 . l 2 r2 h2 Câu 21 Cho đường tròn O;5cm , dây AB 5cm . Tính số đo cung nhỏ AB . A. 30 0. B. 90 0. C. 450. D. 60 0. Câu 22 Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ? 1 4x 1 A. y 3 2x. B. y . C. y . D. y x. x 3 Câu 23 Cho m,n là các số nguyên dương; a,b là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ? n n A. am .an . B. am C. am n. D. . Câu 24 Tìm giá trị của a để đồ thị hàm số y ax2 đi qua điểm M 2;4 . 1 A. a 1. B. a . C. a 2. D. a 4. 2 Câu 25 Viết biểu thức 164 27 dưới dạng lũy thừa của 2. A. 211. B. 23. C. 223. D. 29. Câu 26 Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số y 3x2 ? A. Hàm số luôn đồng biến. B. Hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0. C. Hàm số luôn nghịch biến. D. Hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0. Câu 27 Đẳng thức nào sau đây đúng với x 0 ? A. 2x2 2x. B. 2x2 C. 2x2 2x. D. 2x2 Câu 28 Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức 2x có nghĩa ? A. x 0. B. x 0. C. x 0. D. x 0. Câu 29 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ? 1 A. y 4x2 . B. y x2 . 2 1 C. y x2 . D. y 2x2 . 4 Trang 2/4 - Mã đề thi 015Câu 30 Đường thẳng y ax b song song với đường thẳng y 2x 1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3. Tính giá trị của biểu thức T 2a b. A. T 8. B. T 2. C. T 4. D. T 0. Câu 31 Cho ΔABC có µA 1100 . Các đường trung trực của AB và AC cắt nhau tại D. Tính số đo BDC. A. BDC 1200. B. BDC 1400. C. BDC 600. D. BDC 550 Câu 32 Tính góc tạo bởi giữa đường thẳng y 2x 3 và trục Ox làm tròn đến phút. A. 63026". B. 56019". C. 33041". D. 71034". Câu 33 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH . Hệ thức nào sau đây sai ? 1 1 1 A. AB 2 B. AH 2 C. . D. AH 2 AB2 AC2 Câu 34 Hàm số nào sau đây luôn đồng biến ? 2 3 3x 1 A. y 5 x. B. y x 3. C. y . D. y 2 3x. 3 2 2 Câu 35 Cho số tự nhiên 1234ab . Tìm tất cả các chữ số a, b thích hợp để số đã cho chia hết cho 2 . A. a 0;1;2; ;9 và b 0;2;4;6;8. B. a 0;2;4;6;8 và b 2;4;6;8. C. a 0;2;4;6;8 và b 0;2;4;6;8. D. a 2;4;6;8 và b 0;1;2; ;9. 3 2 1 x Câu 36 Phương trình có nghiệm x . Khẳng định nào sau đây đúng ? 2x 1 2x 1 4x2 1 0 3 3 A. x 1. B. x . C. 1 x 1. D. 1 x . 0 0 2 0 0 2 2 1 1 Câu 37 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x 2x 4 0 . Tính giá trị của biểu thức T . x1 x2 1 1 A. T . B. T 2. C. T . D. T 2. 2 2 Câu 38 Có một cái chai đựng nước. Bạn Bình đo được đường kính của đáy chai bằng 6cm, đo chiều cao của phần nước trong chai được 12cm hình a, rồi lật ngược chai và đo chiều cao của phần hình trụ không chứa nước được 9 hìnhcm b. Tính thể tích V của chai giả thiết phần thể tích vỏ chai không đáng kể. A. V 168 cm3 . B. V 256 cm3 . C. V 189 cm3 . D. V 270 cm3 . 1 x x x 2m x n Câu 39 Kết quả rút gọn biểu thức A với x 0 có dạng . Tính m n. x x 1 x x x 1 3 1 3 A. m n . B. m n . C. m n . D. m n . 2 2 2 2 Câu 40 Nhà bạn Lan có một mảnh vườn trồng rau bắp cải. Vườn được đánh thành nhiều luống, số cây bắp cải trồng ở mỗi luống là như nhau. Biết rằng, nếu tăng thêm 8 luống rau, nhưng mỗi luống trồng ít đi 3 cây thì số cây rau của cả vườn sẽ ít đi 54 cây. Nếu giảm đi 4 luống nhưng mỗi luống trồng thêm 2cây rau thì số cây rau cả vườn sẽ tăng thêm 32 cây. Hỏi vườn nhà Lan đã trồng bao nhiêu cây bắp cải ? A. 570 cây. B. 464 cây. C. 646 cây. D. 750 cây. Câu 41 Số 231 có bao nhiêu ước là số tự nhiên ? A. 3ước. B. C. ước. 6 D. ước. 5 Câu 42 Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao hình 1. Biết AH 4m, HC 20m, BAC 450. Chiều cao BC của cây gần đúng với kết quả nào sau đây nhất ? A. BC 17,3m. B. BC 15,3m. C. BC 18,3m. D. BC 16,3m. Hình 1. Trang 3/4 - Mã đề thi 015Câu 43 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba đường thẳng d1 2x y 5 ; d2 x 2y 1 và d3 2m 1 x y 2 cùng đi qua một điểm. 1 1 A. m . B. m 1. C. m 1. D. m . 2 2 Câu 44 Biết các cạnh của một tứ giác tỉ lệ với 2,3,4,5 và độ dài cạnh lớn nhất hơn độ dài cạnh nhỏ nhất là 6cm. Tính chu vi của tứ giác đó. A. 44cm. B. 20cm. C. 36cm. D. 28cm. Câu 45 Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM và phân giác AD , biết AB 7cm, AC 3cm. Diện tích tam giác ADM chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích tam giác ABC ? A. 25%. B. 15%. C. 20%. D. 10%. 2 Câu 46 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình x2 2x 2 4 x2 2x 11 0. A. T 2. B. T 4. C. T 6. D. T 0. Câu 47 Phương trình 2 2x 1 3 5 2x 1 có bao nhiêu nghiệm ? A. Có hai nghiệm. B. Có một nghiệm. C. Có vô số nghiệm. D. Vô nghiệm. Câu 48 Đường thẳng y x 2 cắt parabol y x2 tại hai điểm phân biệt A và B. Tính diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ và đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét. A. S 2cm2 . B. S 6cm2 . C. S 3cm2 . D. S 1cm2 . Câu 49 Cho hình vẽ hình 2, trong đó ¼AEB là nửa đường tròn đường kính AB. ¼AmC là nửa đường tròn đường kính AC 2cm . C¼FD là nửa đường tròn đường kính CD 6cm . D¼nB là nửa đường tròn đường kính BD 2cm . Tính diện tích S của hình có nền gạch chéo trong hình vẽ. A. S 14 cm2 . B. S 7 cm2 . C. S 8 cm2 . D. S 16 cm2 . Hình 2. Câu 50 Tính tích S tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình x 3 x 3 6 . A. S 3. B. S 2. C. S 6. thêm Cách Dạy Con Viết Chữ Chuẩn Bị Vào Lớp 1 Tại Nhà, Cách Luyện Viết Chữ Cho Bé Chuẩn Bị Vào Lớp 1 S 1. HẾT Trang 4/4 - Mã đề thi 015 Dưới đây là đề thi vào lớp 10 môn toán của Sở GD Yên Bái 2018-2019 được cập nhật chi tiết tại đây Hướng dẫn giải đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Yên Bái 2018Lưu ý Đáp án thầy cô khoanh màu đỏCâu 34. Cho tứ giác ABCD có AB = BC = CD = DA. Khẳng định nào sau đây là đúng?A. tứ giác ABCD là hình vuôngB. tứ giác ABCD là hình chữ nhậtC. tứ giác ABCD là hình thoiD. tứ giác ABCD là hình thang cânCâu 50 - BTheo TTHN >> Học trực tuyến lớp 9 và luyện vào lớp 10 tại , cam kết giúp học sinh lớp 9 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. GIẢI CHI TIẾT Đề thi thử Toán Sở GD&ĐT Yên Bái – năm 2018 rất hay dành cho các bạn đây. Admin đã đăng mã đề 001 của Sở Yên Bái trước đó. Các bạn có thể xem lại tại đây. Rất nhiều lời giải của các đề thi thử môn Toán năm 2018 giống như Sở GD&ĐT Yên Bái đã được giải chi tiết bởi chị Ngọc Huyền. Blog Toán Học muốn gửi lời cảm ơn tới chị Ngọc Huyền đã cung cấp các tài liệu hay cho các bạn học sinh. Đội ngũ Admin chúc chị sức khỏe và công tác tốt. Trên hệ thống thi thử online miễn phí – Exam24h có rất nhiều đề thi hay được cung cấp. Các bạn hãy truy cập vào website và trải nghiệm sự tuyệt vời mà hệ thống mang lại. Hãy luôn ủng hộ và đồng hành cùng chúng mình để phát triển hệ thống ngày càng hoàn thiện hơn dành cho các bạn. Kì thi quan trọng nhất THPT Quốc Gia 2018 đã diễn ra và môn thi Toán Học cũng đã kết thúc một cách tốt đẹp. Đáp án môn Toán 2018 cũng đã được các admin cập nhật rồi đó cả nhà. Thông tin tác giả của tài liệu GIẢI CHI TIẾT Đề thi thử Toán Sở GD&ĐT Yên Bái – năm 2018 Tác giả chị Vũ Thị Ngọc Huyền – trường ĐH Sư Phạm Hà Nội Facebook Hiện chị đang làm việc tại Nhà sách giáo dục Lovebook. Chi tiết Đề thi thử môn Toán Sở GD&ĐT Yên Bái – năm 2018 Đề thi thử xuất hiện với 9 trang. Để in ấn cũng như dành cho thi thử các thầy cô giáo và các bạn hãy tải tài liệu này về nhé. Tất cả đề thi tại Exam24h đều luôn luôn miễn phí. Không biết rằng các bạn có hào hứng với Tiếng Anh không nhỉ? Tại Blog Tiếng Anh Đề thi thử THPT Quốc Gia 2018 môn Anhđược nhóm Exam24h cập nhật liên tục. Vừa nãy Tổng hợp 10 dạng bài tập tìm lỗi sai phổ biến nhất THPT Quốc gia 2018 – Có đáp án được public. Các bạn thân thương đừng bỏ rơi trang web nhé. Admin hi vọng Đề thi thử này sẽ giúp các bạn ôn tập tốt hơn. Nhóm sẽ cố gắng rất nhiều, mọi người hãy chia sẻ thật nhiều bài viết tại Blog Toán Học nhé! Chúng mình cùng cố gắng vào Đại Học cùng nhau nhé! Tải về tệp tin PDF Nếu không tải được bằng link phía trên, quý thầy cô và các em Học sinh có thể tải về bằng các link dự phòng sau Link Dropbox Link Google Drive Like Fanpage Exam24h để cập nhật Tài liệu và Đề thi mới nhất! Thông tin tác giả Exam24h Blog Exam24h sẽ là nơi đăng tải rất nhiều tài liệu ôn thi IQ - EQ, ngoài ra đây còn là nơi tập hợp vô số tài liệu ôn thi IELTS và TOEIC. Đừng quên truy cập vào website thường xuyên để cập nhiều đề thi bổ ích cũng như phù hợp với các kế hoạch ôn thi của bạn nhé! Chia Sẻ Lên Mạng Xã Hội Bài Viết Liên Quan Tính năng bình luận không còn hoạt động! Từ ngày 20/03/2019 Hệ thống Blog của Exam24h tạm ngừng tính năng Bình luận, bạn có thể trao đổi tại đề thi của Exam24h Nhằm đáp ứng nhu cầu ôn luyện chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT tốt nhất, chúng tôi xin giới thiệu đến các em học sinh và quý thầy cô bộ đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm học 2020-2021 của Sở GD&ĐT Yên Bái biên soạn chính thức gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Đáp án đề kiểm tra khảo sát thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn toán Sở GD&ĐT Yên Bái được chúng tôi cập nhật sớm nhất và hỗ trợ file tải về định dạng word, pdf đầy đủ giúp các em làm quen và nắm vững kiến thức trọng tâm cũng như phương pháp giải các loại đề thi thử đại học môn toán tốt nhất. Đề KSCL lớp 12 năm 2021 môn Văn lần 1 Chuyên Thái Bình có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Sử trường Trần Phú Hà Tĩnh Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Địa số 1 có đáp án Đề khảo sát thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán Sở GD&ĐT Yên Bái Đáp án đề kiểm tra khảo sát thi TNTHPT 2021 môn Toán Sở GD&ĐT Yên Bái Đáp án chính thức được cập nhật liên tục tại chuyên trang của chúng tôi, Hướng dẫn giải được biên soạn chi tiết kèm phương pháp giải cụ thể, khoa học dễ dàng áp dụng với các dạng bài tập tương tự từ đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm trong ôn luyện thi các cấp. Hỗ trợ các em hiểu sâu vấn đề để quá trình ôn tập diễn ra thuận lợi nhất. Nội dung đáp án sẽ sớm được cập nhật, các bạn nhớ F5 liên tục để xem đáp án Link tải đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT quốc gia 2021 Sở GD&ĐT Yên Bái CLICK NGAY vào đường dẫn bên dưới để tải về các bộ đề thi thử môn toán năm học 2020-2021 của Sở GD&ĐT Yên Bái giúp ôn thi tốt nghiệp THPT quốc gia hiệu quả nhất Tham khảo thêm Đáp án Đề tham khảo THPT Quốc gia 2021 môn Toán chính thức của Bộ Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Toán trường Nguyễn Tất Thành ĐHSPHN Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Toán Nguyễn Công Trứ lần 1 Trên đây là nội dung trọn bộ đề thi thử Toán THPT quốc gia năm 2021 của Sở GD&ĐT Yên Bái tổ chức có nội dung bám sát đề minh họa của Bộ giáo dục được chúng tôi sưu tầm, chọn lọc và giới thiệu mới nhất đến các bạn. Đáp án và hướng dẫn giải chi tiết sẽ sớm được cập nhật và thông báo ngay khi có thông tin. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm các bộ đề ôn thi tốt nghiệp THPTQG năm 2021 môn Toán và nhiều môn học khác đang được cập nhật mới liên tục tại chuyên trang của chúng tôi. Hãy chia sẻ cho bạn bè và người thân nội dung hữu ích này nhé. Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 001 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 001 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên BáiSỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT TỈNH YÊN BÁI Năm học 2018 – 2019 Môn thi TOÁN Đề thi có 04 trang Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề. Mã đề thi 001 Họ, tên thí sinh Số báo danh Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức 2x có nghĩa ? A. x 0. B. x 0. C. x 0. D. x 0. Câu 2 Cho tam giác ABC nhọn, cân tại A nội tiếp đường tròn O . Trên cung nhỏ »AC lấy điểm D sao cho ABD 300 . Gọi E là giao điểm của AD và BC . Tính AEB. A. AEB 300. B. AEB 450. C. AEB 600. D. AEB 150. Câu 3 Rút gọn đa thức x 1 x x 1 ta được đa thức nào sau đây ? 2 A. x2 1. B. 1 x 2 . C. 1 x 2 . D. x 1 . Câu 4 Cho một hình vuông ABCD cạnh 6cm. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD . Quay hình vuông ABCD xung quanh MN . Tính thể tích V của hình trụ được tạo thành. A. V 18 cm3 . B. V 12 cm3 . C. V 36 cm3 . D. V 54 cm3 . Câu 5 Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng 3 ? 6 3 3 A. y x 1. B. y x 5. C. y 2x 3. D. y x 2. 2 3 3 Câu 6 Viết biểu thức 164 27 dưới dạng lũy thừa của 2. A. 23. B. 223. C. 211. D. 29. Câu 7 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, BD và AC cắt nhau tại I , D BC 300 , BDA 150 . Tính góc DIC. A. D IC 300. B. D IC 450. C. D IC 650. D. D IC 150. Câu 8 Gọi r,l ,h lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh và chiều cao của một hình nón. Hệ thức nào sau đây đúng ? 1 1 1 A. . B. l C. l r h. D. l 2 r 2 h2 . l 2 r2 h2 Câu 9 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH . Hệ thức nào sau đây sai ? 1 1 1 A. AH 2 B. . C. AB 2 D. AH 2 AB2 AC2 Câu 10 Tìm giá trị của a để đồ thị hàm số y ax2 đi qua điểm M 2;4 . 1 A. a 1. B. a 2. C. a . D. a 4. 2 Câu 11 Tìm tập nghiệm S của phương trình x 2 x 2 0. A. S  2;1. B. S 1;2. C. S  1; 2. D. S  1;2. Câu 12 Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH , biết AH 4cm, HC 3cm. Tính độ dài BH. 16 4 3 A. BH cm. B. BH 5cm. C. BH cm. D. BH cm. 3 5 4 Câu 13 Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau có bao nhiêu tiếp tuyến chung ? A. Có bốn tiếp tuyến chung. B. Có hai tiếp tuyến chung. C. Có ba tiếp tuyến chung. D. Có một tiếp tuyến chung. Câu 14 Cho đường tròn O;3cm và điểm A sao cho OA A vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn O B,C là hai tiếp điểm. Tính độ dài BC. 4 8 12 24 A. BC cm. B. BC cm. C. BC cm. D. BC cm. 5 5 5 5 Câu 15 Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0, 23 dưới dạng phân số tối giản. Trang 1/4 - Mã đề thi 00123 23 23 23 A. . B. . C. . D. . 100 99 10 9 Câu 16 Đường thẳng y ax b song song với đường thẳng y 2x 1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3. Tính giá trị của biểu thức T 2a b. A. T 8. B. T 2. C. T 4. D. T 0. Câu 17 Cho đường tròn O;5cm , dây AB 5cm . Tính số đo cung nhỏ AB . A. 450. B. 30 0. C. 60 0. D. 90 0. 3 Câu 18 Cho tam giác đều ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k . Biết chu vi tam giác MNP bằng 2 12cm. Tính độ dài cạnh AB. A. AB 6cm. B. AB 9cm. C. AB 8cm. D. AB 10cm. Câu 19 Đẳng thức nào sau đây đúng với x 0 ? A. x 4 x 4 x 4 . B. x 4 x 2 2 x . C. x 4 x 2 2 x . D. x 4 x 4 4 x . Câu 20 Tập hợp A 1;2;3;4 có bao nhiêu tập hợp con có 3 phần tử ? A. 6tập hợp. B. tập7 hợp. C. tập D. tập x 2y 3 Câu 21 Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ? 3x 2y 1 8y 8 x 2y 3 x 2y 3 x 3 2y A. B. C. D. 3x 2y 1 9x 6y 2 4x 4 3x 2y 1 Câu 22 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ? 1 A. y x2 . B. y 4x2 . 2 1 C. y x2 . D. y 2x2 . 4 Câu 23 Hàm số nào sau đây luôn đồng biến ? 2 3 3x 1 A. y 5 x. B. y x 3. C. y . D. y 2 3x. 3 2 2 Câu 24 Đẳng thức nào sau đây đúng với x 0 ? A. 2x2 2x. B. 2x2 C. 2x2 2x. D. 2x2 Câu 25 Tính giá trị của A 4 9. A. A 5. B. A 13. C. A 5. D. A 13. Câu 26 Với a,b là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ? 3 3 A. a b a3 a2b ab2 b3. B. a b a3 3a2b 3ab2 b3. 3 3 C. a b a3 3a2b 3ab2 b3. D. a b a3 a2b ab2 b3. Câu 27 Tính giá trị của biểu thức T cos600 tan 450. 3 1 3 1 1 1 A. T . B. T . C. T . D. T . 2 2 2 2 Câu 28 Tính tổng S các nghiệm của phương trình 2x 1 3 . A. S 4. B. S 2. C. S 3. D. S 1. x 1 Câu 29 Tìm tất cả các giá trị của x sao cho 0 . 2 x A. x 0. B. 0 x 1. C. x 1. D. 0 x 1. Câu 30 Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ? Trang 2/4 - Mã đề thi 0014x 1 1 A. y . B. y . C. y 3 2x. D. y x. 3 x Câu 31 Cho m,n là các số nguyên dương; a,b là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ? n n A. . B. am C. am .an . D. am n. Câu 32 Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số y 3x2 ? A. Hàm số luôn nghịch biến. B. Hàm số luôn đồng biến. C. Hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0. D. Hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0. 3 2 1 x Câu 33 Phương trình có nghiệm x . Khẳng định nào sau đây đúng ? 2x 1 2x 1 4x2 1 0 3 3 A. x 1. B. x . C. 1 x 1. D. 1 x . 0 0 2 0 0 2 Câu 34 Cho ΔABC có µA 1100 . Các đường trung trực của AB và AC cắt nhau tại D. Tính số đo BDC. A. BDC 1400. B. BDC 1200. C. BDC 600. D. BDC 550 Câu 35 Cho số tự nhiên 1234ab . Tìm tất cả các chữ số a, b thích hợp để số đã cho chia hết cho 2 . A. a 0;1;2; ;9 và b 0;2;4;6;8. B. a 0;2;4;6;8 và b 0;2;4;6;8. C. a 0;2;4;6;8 và b 2;4;6;8. D. a 2;4;6;8 và b 0;1;2; ;9. 2 1 1 Câu 36 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x 2x 4 0 . Tính giá trị của biểu thức T . x1 x2 1 1 A. T . B. T . C. T 2. D. T 2. 2 2 Câu 37 Tính góc tạo bởi giữa đường thẳng y 2x 3 và trục Ox làm tròn đến phút. A. 63026'. B. 56019'. C. 33041'. D. 71034'. 1 x x x 2m x n Câu 38 Kết quả rút gọn biểu thức A với x 0 có dạng . Tính m n. x x 1 x x x 3 3 1 1 A. m n . B. m n . C. m n . D. m n . 2 2 2 2 Câu 39 Số 231 có bao nhiêu ước là số tự nhiên ? A. 5ước. B. C. ước. 6 D. ước. 8 Câu 40 Nhà bạn Lan có một mảnh vườn trồng rau bắp cải. Vườn được đánh thành nhiều luống, số cây bắp cải trồng ở mỗi luống là như nhau. Biết rằng, nếu tăng thêm 8 luống rau, nhưng mỗi luống trồng ít đi 3 cây thì số cây rau của cả vườn sẽ ít đi 54 cây. Nếu giảm đi 4 luống nhưng mỗi luống trồng thêm 2cây rau thì số cây rau cả vườn sẽ tăng thêm 32 cây. Hỏi vườn nhà Lan đã trồng bao nhiêu cây bắp cải ? A. 464 cây. B. 646 cây. C. 570 cây. D. 750 cây. 2 Câu 41 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình x2 2x 2 4 x2 2x 11 0. A. T 2. B. T 4. C. T 0. D. T 6. Câu 42 Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao hình 1. Biết AH 4m, HC 20m, BAC 450. Chiều cao BC của cây gần đúng với kết quả nào sau đây nhất ? A. BC 17,3m. B. BC 16,3m. C. BC 15,3m. D. BC 18,3m. Hình 1. Trang 3/4 - Mã đề thi 001Câu 43 Có một cái chai đựng nước. Bạn Bình đo được đường kính của đáy chai bằng 6cm, đo chiều cao của phần nước trong chai được 12cm hình a, rồi lật ngược chai và đo chiều cao của phần hình trụ không chứa nước được 9 hìnhcm b. Tính thể tích V của chai giả thiết phần thể tích vỏ chai không đáng kể. A. V 256 cm3 . B. V 270 cm3 . C. V 189 cm3 . D. V 168 cm3 . Câu 44 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba đường thẳng d1 2x y 5 ; d2 x 2y 1 và d3 2m 1 x y 2 cùng đi qua một điểm. 1 1 A. m 1. B. m . C. m . D. m 1. 2 2 Câu 45 Biết các cạnh của một tứ giác tỉ lệ với 2,3,4,5 và độ dài cạnh lớn nhất hơn độ dài cạnh nhỏ nhất là 6cm . Tính chu vi của tứ giác đó. A. 44cm. B. 36cm. C. 28cm. D. 20cm. Câu 46 Đường thẳng y x 2 cắt parabol y x2 tại hai điểm phân biệt A và B. Tính diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ và đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét. A. S 1cm2 . B. S 2cm2 . C. S 3cm2 . D. S 6cm2 . Câu 47 Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM và phân giác AD , biết AB 7cm, AC 3cm. Diện tích tam giác ADM chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích tam giác ABC ? A. 20%. B. 15%. C. 25%. D. 10%. Câu 48 Phương trình 2 2x 1 3 5 2x 1 có bao nhiêu nghiệm ? A. Có một nghiệm. B. Vô nghiệm. C. Có hai nghiệm. D. Có vô số nghiệm. Câu 49 Cho hình vẽ hình 2, trong đó ¼AEB là nửa đường tròn đường kính AB. ¼AmC là nửa đường tròn đường kính AC 2cm . C¼FD là nửa đường tròn đường kính CD 6cm . D¼nB là nửa đường tròn đường kính BD 2cm . Tính diện tích S của hình có nền gạch chéo trong hình vẽ. A. S 8 cm2 . B. S 14 cm2 . C. S 7 cm2 . D. S 16 cm2 . Hình 2. Câu 50 Tính tích S tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình x 3 x 3 6 . A. S 6. B. S 1. C. S 2. D. S 3. HẾT Trang 4/4 - Mã đề thi 001

đề thi thử toán tỉnh yên bái 2018